Sở Nội Vụ Tỉnh An Giang    
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Chế độ - Lương
  Skip portlet Portlet Menu  

1. Nâng ngạch công chức, viên chức:
Thủ tục:
+ Bản đề nghị kèm danh sách.
+ Biên bản họp xét.
+ Văn bằng, chứng chỉ liên quan (đối với ngạch chuyên viên cần có thêm chứng chỉ QLNN chương trình chuyên viên).
+ Quyết định lương hiện hưởng. 
Thời gian:
+ Dưới 10 hồ sơ 3 ngày.
+ Dưới 20 hồ sơ 4 ngày.
+ Dưới 50 hồ sơ 7 ngày.
+ Dưới 100 hồ sơ 10 ngày.
+ Dưới 150 hồ sơ 12 ngày.
+ Trên 150 hồ sơ 14 ngày.

2. Chuyển ngạch:
Thủ tục:
+ Văn bản đề nghị chuyển ngạch.
+ Biên bản họp xét của cơ quan.
+ Các bằng cấp, chứng chỉ liên quan.
Thời gian:
+ Dưới 10 công chức, viên chức 3 ngày.
+ Dưới 20 công chức, viên chức 4 ngày.
+ Dưới 50 công chức, viên chức 7 ngày.
+ Dưới 100 công chức, viên chức 10 ngày.
+ Dưới 150 công chức, viên chức 12 ngày.
+ Trên 150 công chức, viên chức 14 ngày.

3. Bổ nhiệm ngạch hết thời gian tập sự:
Thủ tục:
+ Văn bản đề nghị bổ nhiệm (nếu là đơn vị trực thuộc nên có bản đề nghị của đơn vị trực tiếp sử dụng).
+ Bản báo cáo của người tập sự.
+ Bản đánh giá nhận xét của người trực tiếp hướng dẫn tập sự.
Thời gian:
+ Dưới 10 hồ sơ 3 ngày.
+ Dưới 20 hồ sơ 4 ngày.
+ Dưới 50 hồ sơ 7 ngày.
+ Dưới 100 hồ sơ 10 ngày.
+ Dưới 150 hồ sơ 12 ngày.
+ Trên 150 hồ sơ 14 ngày.

4. Bổ nhiệm hoặc thỏa thuận bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo, quản lý:
Thủ tục:
+ Văn bản đề nghị bổ nhiệm cán bộ hoặc tham khảo thảo thuận bổ nhiệm.
+ Biên bản họp tham khảo ý kiến tín nhiệm của Đảng ủy, chi ủy.
+ Lý lịch trích ngang mẫu 2a, bản tự kiểm.
+ Phiếu kê khai tài sản.
+ Nếu bổ nhiệm Kế toán trưởng, Thanh tra viên thì có thêm ý kến của Thủ trưởng cơ quan Thanh tra, Tài chính cấp tỉnh và các hồ sơ theo quy định của quản lý ngành.
Thời gian:
+ Chậm nhất là 03 ngày sẽ trình hồ sơ cho Ban Cán sự Đảng để xem xét hoặc có kết quả thỏa thuận với đơn vị.

5. Tuyển dụng công chức dự bị, công chức, viên chức qua kỳ thi tuyển:
Thủ tục:
+ Đơn xin dự tuyển.
+ Sơ yếu lý lịch có xác nhận của UBND cấp xã nơi cư trú.
+ Bản sao giấy khai sinh, giấy chứng nhận sức khỏe (thời hạn 6 tháng).
+ Bảo chụp văn bằng, chứng chỉ về chuyên môn, ngoại ngữ, tin học phù hợp với yêu cầu của ngạch dự tuyển.
+ Giấy xác nhận ưu tiên (nếu có).
Lệ phí:
+ Dưới 100 thí sinh: 100.000đ/thí sinh/lần thi.
+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 70.000đ/thí sinh/lần thi.
+ Từ 500 thí sinh trở lên: 50.000đ/thí sinh/lần thi.
Thời gian:
+ Thời gian nộp hồ sơ thi tuyển sau 15 ngày kể từ ngày thông báo.
+ Thời gian thi sau thời gian nộp hồ sơ đăng ký dự tuyển ít nhất là 15 ngày.
+ Chậm nhất 30 ngày sau khi được UBND tỉnh công bố kết quả trúng tuyển, Sở Nội vụ ban hành quyết định tuyển dụng đối với các thí sinh trúng tuyển.

6. Kỷ luật CBCC:
Thủ tục:
+Công văn đề nghị kỷ luật của cơ quan, tổ chức, đơn vị.
+Bản kiểm điểm của người vi phạm kỷ luật
+Biên bản họp kiểm điểm người vi phạm kỷ luật của cơ quan, tổ chức, đơn vị.
+Sơ yếu lý lịch trích ngang của người vi phạm kỷ luật.
+Các tài liệu, hồ sơ có liên quan đến việc xử lý kỷ luật.
Thời gian: tối đa 7 ngày làm việc.

7. Nâng bậc lương và phụ cấp thâm niên vượt khung:
Thủ tục:
+ Văn bản đề nghị nâng bậc lương hoặc nâng phụ cấp thâm niên vượt khung.
+ Danh sách nâng bậc lương hoặc nâng phụ cấp thâm niên vượt khung.
Thời gian:
+ Dưới 10 công chức, viên chức 3 ngày.
+ Dưới 20 công chức, viên chức 4 ngày.
+ Dưới 50 công chức, viên chức 7 ngày.
+ Dưới 100 công chức, viên chức 10 ngày.
+ Dưới 150 công chức, viên chức 12 ngày.
+ Trên 150 công chức, viên chức 14 ngày.

 
 
 
 
 
 
 
 
 
Web Content Viewer
Skip portlet Portlet Menu
Warning

Warning

Invalid configuration found. Please contact your administrator.